phân tán

  1. Chia làm nhiều phần nhỏ gửi đi nhiều nơi: Phân tán tài sản. Phân tán tư tưởng. Để cho trí tuệ hướng vào nhiều việc, nhiều vấn đề cùng một lúc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phân tán
Một đám mây bụi phân tán trong không khí khi chiếc xe chạy qua.