phân tán

Học thuật
Thân thiện
phân tán

Một đám mây bụi phân tán trong không khí khi chiếc xe chạy qua.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chia làm nhiều phần nhỏ gửi đi nhiều nơi: Hành động phân chia một tổng thể thành nhiều phần nhỏ đưa chúng đến các địa điểm hoặc hướng khác nhau.
    • Để cho trí tuệ hướng vào nhiều việc, nhiều vấn đề cùng một lúc: Hành động khiến sự chú ý, tư tưởng hoặc năng lượng tập trung bị chia nhỏ ra nhiều hướng khác nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty quyết định phân tán kho hàng ra nhiều tỉnh thành để giảm rủi ro. (Công ty quyết định chia nhỏ gửi kho hàng đến nhiều tỉnh thành để giảm rủi ro.)
    • Đừng để bị phân tán tư tưởng bởi những tin đồncăn cứ. (Đừng để tư tưởng bị chia nhỏ hướng vào những tin đồncăn cứ.)
    • Kế hoạch phân tán lực lượng đã giúp đơn vị tránh được một cuộc tấn công lớn. (Kế hoạch chia nhỏ điều lực lượng đi nhiều nơi đã giúp đơn vị tránh được một cuộc tấn công lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân tán rủi ro": một chiến lược trong đầu hoặc quản lý, chia nhỏ nguồn lực hoặc vốn vào nhiều lĩnh vực khác nhau để giảm thiểu thiệt hại nếu một phần gặp vấn đề.

    • Nhà đầuthông minh luôn biết cách phân tán rủi ro. (Nhà đầuthông minh luôn biết cách chia nhỏ rủi ro.)
  • "sự phân tán" (danh từ hóa): trạng thái hoặc kết quả của việc bị chia nhỏ rải ra.

    • Sự phân tán của dân cư về các vùng nông thôn đang một xu hướng. (Việc dân cư chia nhỏ chuyển về các vùng nông thôn đang một xu hướng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phân tán (tính từ): Ở trạng thái bị chia nhỏ rải rác.

    • Lực lượng địch đangthế phân tán. (Lực lượng địch đangtrong thế bị chia nhỏ rải rác.)
  • Phân tầng: Chia thành các tầng, lớp khác nhau (thường theo thứ bậc hoặc đặc điểm), khác với "phân tán" chia theo không gian hoặc sự chú ý.

  • Phân bố: Bố trí, sắp xếp theo một trật tự hoặc phạm vi nhất định, có thể mang tính tập trung hơn "phân tán".
Từ đồng nghĩa
  • Rải rác: Ở nhiều nơi một cách không tập trung.
  • Chia nhỏ: Làm cho một vật thể hoặc khối lượng lớn thành nhiều phần nhỏ hơn.
Từ trái nghĩa
  • Tập trung: Gom lại, dồn vào một chỗ.
  • Quy tụ: Tụ họp, hội tụ về một điểm.
Các cụm từ liên quan
  • Phân tán lực lượng: Chia nhỏ điều động lực lượng (quân sự, nhân sự) đến nhiều vị trí khác nhau.
  • Phân tán chú ý: Làm cho sự chú ý bị chia nhỏ, không tập trung vào một điểm duy nhất.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "phân tán")

phân tán

Một đám mây bụi phân tán trong không khí khi chiếc xe chạy qua.

  1. Chia làm nhiều phần nhỏ gửi đi nhiều nơi: Phân tán tài sản. Phân tán tư tưởng. Để cho trí tuệ hướng vào nhiều việc, nhiều vấn đề cùng một lúc.

Từ gần giống