phân tán
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chia làm nhiều phần nhỏ và gửi đi nhiều nơi: Hành động phân chia một tổng thể thành nhiều phần nhỏ và đưa chúng đến các địa điểm hoặc hướng khác nhau.
- Để cho trí tuệ hướng vào nhiều việc, nhiều vấn đề cùng một lúc: Hành động khiến sự chú ý, tư tưởng hoặc năng lượng tập trung bị chia nhỏ ra nhiều hướng khác nhau.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công ty quyết định phân tán kho hàng ra nhiều tỉnh thành để giảm rủi ro. (Công ty quyết định chia nhỏ và gửi kho hàng đến nhiều tỉnh thành để giảm rủi ro.)
- Đừng để bị phân tán tư tưởng bởi những tin đồn vô căn cứ. (Đừng để tư tưởng bị chia nhỏ và hướng vào những tin đồn vô căn cứ.)
- Kế hoạch phân tán lực lượng đã giúp đơn vị tránh được một cuộc tấn công lớn. (Kế hoạch chia nhỏ và điều lực lượng đi nhiều nơi đã giúp đơn vị tránh được một cuộc tấn công lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"phân tán rủi ro": một chiến lược trong đầu tư hoặc quản lý, chia nhỏ nguồn lực hoặc vốn vào nhiều lĩnh vực khác nhau để giảm thiểu thiệt hại nếu một phần gặp vấn đề.
- Nhà đầu tư thông minh luôn biết cách phân tán rủi ro. (Nhà đầu tư thông minh luôn biết cách chia nhỏ rủi ro.)
"sự phân tán" (danh từ hóa): trạng thái hoặc kết quả của việc bị chia nhỏ và rải ra.
- Sự phân tán của dân cư về các vùng nông thôn đang là một xu hướng. (Việc dân cư chia nhỏ và chuyển về các vùng nông thôn đang là một xu hướng.)
Biến thể và từ gần giống
Phân tán (tính từ): Ở trạng thái bị chia nhỏ và rải rác.
- Lực lượng địch đang ở thế phân tán. (Lực lượng địch đang ở trong thế bị chia nhỏ và rải rác.)
Phân tầng: Chia thành các tầng, lớp khác nhau (thường theo thứ bậc hoặc đặc điểm), khác với "phân tán" là chia theo không gian hoặc sự chú ý.
- Phân bố: Bố trí, sắp xếp theo một trật tự hoặc phạm vi nhất định, có thể mang tính tập trung hơn "phân tán".
Từ đồng nghĩa
- Rải rác: Ở nhiều nơi một cách không tập trung.
- Chia nhỏ: Làm cho một vật thể hoặc khối lượng lớn thành nhiều phần nhỏ hơn.
Từ trái nghĩa
- Tập trung: Gom lại, dồn vào một chỗ.
- Quy tụ: Tụ họp, hội tụ về một điểm.
Các cụm từ liên quan
- Phân tán lực lượng: Chia nhỏ và điều động lực lượng (quân sự, nhân sự) đến nhiều vị trí khác nhau.
- Phân tán chú ý: Làm cho sự chú ý bị chia nhỏ, không tập trung vào một điểm duy nhất.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
(Không có thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "phân tán")
- Chia làm nhiều phần nhỏ và gửi đi nhiều nơi: Phân tán tài sản. Phân tán tư tưởng. Để cho trí tuệ hướng vào nhiều việc, nhiều vấn đề cùng một lúc.